Chuyển đổi chiều dài

1m bằng bao nhiêu cm, dm, mm, km, inch, yard, feet, dặm?

Mét là gì? Mét là đơn vị đo độ dài cơ bản trong hệ đơn vị SI. Mét được viết tắt bằng cách sử dụng chữ thường "m" trong các phép đo. 1 m là khoảng 39,37 inch. Có 1609 mét trong một dặm (quy ước). Số nhân tiền tố dựa trên lũy thừa của 10 được sử dụng để chuyển đổi...

1 inch bằng bao nhiêu cm, mm, m, yard, feet?

Inch là gì? Một inch có thể được định nghĩa là một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường thông thường. Chiều dài tính bằng inch được biểu thị bằng in hoặc ''. Ví dụ, 5 inch có thể được viết là 5 in hoặc 5 ''. 1 inch bằng bao nhiêu cm, mm, m, yard, feet? 1 inch =...

Quy đổi từ Px sang Mm

Có bao nhiêu mm trong một pixel? Giả sử bạn sử dụng mật độ điểm ảnh là 300 ppi (pixel per inch), nghĩa là có 300 pixel (điểm ảnh) trong 1 inch. Chúng ta biết rằng 1 inch bằng 254 mm hay nói cách khác là  có 300 pixel (điểm ảnh) trong mỗi 254 mm. Do đó, 1 pixel =...

Quy đổi từ Mm sang Px

Có bao nhiêu pixel trong 1 milimet? Giả sử mật độ điểm ảnh là 300 ppi = 300 pixel/inch. Chúng ta biết rằng 1 inch bằng 254 mm, do đó với mật độ điểm ảnh là 300 ppi nghĩa là sẽ có 300 điểm ảnh trên mỗi 254 mm. Hay nói cách khác là trên 1 mm sẽ có 300/254=...

Quy đổi từ M sang Km

Cách đổi Mét sang Kilomet 1 m = 0.001 km Khoảng cách d tính bằng kilomet (km) bằng khoảng cách d tính bằng mét (m) chia 1000 Công thức: d (m) = d (km) / 1000 Hoặc d (m) = d (km) x 10-3 Ví dụ: + Chuyển đổi 30 m sang km: d (km) = 30 / 1000 = 0.03 km + 500 m bằng bao nhiêu km? d (km) = 500 / 1000 = 0.5 km Bảng chuyển đổi từ...

Quy đổi từ Km sang M

Cách đổi Kilomet sang Mét 1 km = 1000 m Khoảng cách d tính bằng mét (m) bằng khoảng cách d tính bằng kilomet (km) nhân 1000 Công thức: d (m) = d (km) x 1000 Hoặc d (m) = d (km) x 103 Ví dụ: + Chuyển đổi 30 km sang m: d (m) = 30 x 1000 = 30 000 m + 5km4m bằng bao nhiêu mét? d (m) = 5 x 1000 + 4 = 5004 m Bảng...

Quy đổi từ M sang Inch

Cách đổi m sang inch 1 mét tương đương 39.37007874 inch: 1m = (1/0.0254)″ = 39.37007874″ Khoảng cách d đơn vị inch (″) = khoảng cách d đơn vị mét (m) chia cho 0.0254: d(″) = d(m) / 0.0254 Ví dụ: Đổi 30 m ra inch: d(″) = 30 m / 0.0254 = 1181.10236″ Đổi 1m65 sang inch: d(″) = 1.65m / 0.0254 = 64.9606″ Bảng chuyển đổi Mét sang inch Mét (m) Inch (") 0,01 m 0,39...

Quy đổi từ Inch sang M

Cách đổi inch sang mm 1 inch tương đương 0.0254 mét: 1 in = 0.0254 m Khoảng cách d đơn vị mét (m) = khoảng cách d đơn vị inch (″) nhân với 0.0254 : d(m) = d(″) × 0.0254 Ví dụ: Đổi 30 inch ra met: d(m) = 30″ × 0.0254 = 0.762 m Đổi 15000 inch sang mét: d(m) = 150000″ × 0.0254 = 381 m Bảng chuyển đổi Inch...

Quy đổi từ M sang Mm

Cách đổi m sang mm 1 mét bằng 1000 milimét: 1 m = 1000 mm Khoảng cách d đơn vị milimét (mm) bằng khoảng cách d đơn vị mét (m) nhân 1000: d (mm) = d (m) × 1000 Ví dụ: Chuyển đổi 30 mét ra milimét: d (mm) = 30 cm × 1000 = 30 000 mm Bảng chuyển đổi từ met sang milimet Mét (m) Milimét mm) 0,01 m 10 mm 0,1 m 100 mm 1 mét 1000 mm 2 m 2000 mm 3...

Quy đổi từ Mm sang M

Cách đổi milimet ra mét 1 mm bằng 0,001 m: 1 mm = 0,001 m Khoảng cách d đơn vị mét (m) bằng khoảng cách d đơn vị milimét (mm) chia cho 1000: d (m) = d (mm) / 1000 Ví dụ: + Chuyển đổi 30 mm ra m: d (m) = 30 / 1000 = 0,03 m + 200mm bằng bao nhiêu m? d (m) = 200 / 1000 = 0,2 m Bảng chuyển đổi...