Chuyển Đổi

1 tấn bằng bao nhiêu kg, yến, tạ, gam, pound, ounce?

1 tấn bằng bao nhiêu tạ, yến, kg, mg? 1 tấn = 1015 ng 1 tấn = 1012 µg 1 tấn = 109 mg 1 tấn = 1,000,000 gam (g) 1 tấn = 100,000 dag 1 tấn = 10,000 hg 1 tấn = 1,000 kg 1 tấn = 100 yến 1 tấn = 10 tạ 1 tấn bằng bao nhiêu pound, ounce? 1 tấn = 2,204.62 Pound (lb) 1 tấn = 35,273.94 Ounce (oz) 1 tấn =...

1m bằng bao nhiêu cm, dm, mm, km, inch, yard, feet, dặm?

Mét là gì? Mét là đơn vị đo độ dài cơ bản trong hệ đơn vị SI. Mét được viết tắt bằng cách sử dụng chữ thường "m" trong các phép đo. 1 m là khoảng 39,37 inch. Có 1609 mét trong một dặm (quy ước). Số nhân tiền tố dựa trên lũy thừa của 10 được sử dụng để chuyển đổi...

1 inch bằng bao nhiêu cm, mm, m, yard, feet?

Inch là gì? Một inch có thể được định nghĩa là một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường thông thường. Chiều dài tính bằng inch được biểu thị bằng in hoặc ''. Ví dụ, 5 inch có thể được viết là 5 in hoặc 5 ''. 1 inch bằng bao nhiêu cm, mm, m, yard, feet? 1 inch =...

Quy đổi từ Px sang Mm

Có bao nhiêu mm trong một pixel? Giả sử bạn sử dụng mật độ điểm ảnh là 300 ppi (pixel per inch), nghĩa là có 300 pixel (điểm ảnh) trong 1 inch. Chúng ta biết rằng 1 inch bằng 254 mm hay nói cách khác là  có 300 pixel (điểm ảnh) trong mỗi 254 mm. Do đó, 1 pixel =...

Quy đổi từ Mm sang Px

Có bao nhiêu pixel trong 1 milimet? Giả sử mật độ điểm ảnh là 300 ppi = 300 pixel/inch. Chúng ta biết rằng 1 inch bằng 254 mm, do đó với mật độ điểm ảnh là 300 ppi nghĩa là sẽ có 300 điểm ảnh trên mỗi 254 mm. Hay nói cách khác là trên 1 mm sẽ có 300/254=...

Quy đổi từ MB sang B (Megabyte → Byte)

1 Megabyte (MB) bằng bao nhiêu Byte (B)? Megabyte là đơn vị thông tin kỹ thuật số với tiền tố mega (106 ). 1 Megabyte bằng 106 byte = 1.000.000 byte trong hệ thập phân (SI) và 1 Megabyte bằng 220 byte = 1.048.576 byte trong hệ nhị phân. 1 MB = 1.000.000 byte (hệ thập phân) 1 MB = 1.048.576 byte (hệ nhị phân) Bảng...

Quy đổi từ M sang Km

Cách đổi Mét sang Kilomet 1 m = 0.001 km Khoảng cách d tính bằng kilomet (km) bằng khoảng cách d tính bằng mét (m) chia 1000 Công thức: d (m) = d (km) / 1000 Hoặc d (m) = d (km) x 10-3 Ví dụ: + Chuyển đổi 30 m sang km: d (km) = 30 / 1000 = 0.03 km + 500 m bằng bao nhiêu km? d (km) = 500 / 1000 = 0.5 km Bảng chuyển đổi từ...