Trang chủ Địa lý kinh tế và xã hội Thống kê dân số Hà Nam

Thống kê dân số Hà Nam

by Ngo Thinh
Published: Last Updated on 965 views

Dân số Hà Nam qua các năm 2021-1995

Theo Tổng cục thống kê, năm 2021, dân số tỉnh Hà Nam khoảng 0,88 triệu người, mật độ dân số là 1.015 người/km2, diện tích 861,93 km2.

Đơn vị: nghìn người

NămTổng sốNamNữ
2021875,22431,41443,80
2020861,83424,65437,19
2019854,50420,60433,80
2018847,10416,70430,40
2017839,80412,80427,00
2016832,20408,70423,50
2015824,30404,50419,80
2014815,07399,64415,43
2013807,44395,58411,86
2012800,81392,02408,79
2011795,65389,18406,47
2010791,40386,79404,62
2009786,20383,90402,30
2008786,90382,40404,50
2007788,40382,20406,20
2006790,00382,90407,10
2005791,30382,70408,60
2004791,90383,60408,30
2003792,30385,20407,10
2002792,80384,80408,00
2001793,20385,00408,20
2000793,80385,20408,60
1999792,50385,30407,20
1998786,60382,30404,30
1997779,40379,20400,20
1996771,60375,80395,80
1995763,70371,90391,80

 

Dân số tỉnh Hà Nam 1995-2021

Dân số tỉnh Hà Nam 1995-2021

 

Thống kê dân số Hà Nam theo thành phố, huyện

STTTính đến 01/4/2019
TổngNamNữ
HÀ NAM852 800419 751433 049
1Thành phố – City Phủ Lý158 21278 01480 198
2Huyện – District Duy Tiên137 15067 97569 175
3Huyện – District Kim Bảng125 63462 30963 325
4Huyện – District Thanh Liêm118 56958 15660 413
5Huyện – District Bình Lục133 04665 25167 795
6Huyện – District Lý Nhân180 18988 04692 143

Thống kê dân số Hà Nam theo nhóm tuổi

Tính đến 01/4/2019
TổngNamNữ
Hà Nam852 800419 751433 049
0-474 76239 63835 124
5-974 15638 78535 371
10-1459 17930 53028 649
15-1954 26028 25026 010
20-2446 62023 96822 652
25-2967 58034 93232 648
30-3466 41634 00932 407
35-3958 88829 71329 175
40-4451 65125 61326 038
45-4952 57225 51527 057
50-5452 00324 77327 230
55-5957 29526 55030 745
60-6445 68921 33924 350
65-6929 89712 94116 956
70-7419 6488 74210 906
75-7913 4685 4438 025
80-8412 2504 3397 911
85 +16 4664 67111 795

Nguồn số liệu: TỔNG CỤC THỐNG KÊ

5/5 - (1 bình chọn)

Lytuong.net – Contact: admin@lytuong.net