JPY → VND

Yên Nhật (Japanese Yen) (¥ – JPY) đơn vị tiền tệ chính thức của Nhật Bản. 1 Yên bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

Đổi Yên Nhật (JPY) sang Việt Nam Đồng (VND)

VND → JPY

Man Nhật → VNĐ

Chuyển đổi giá JPY (¥) sang VND:

  • 1 JPY = 174.26 VND
  • 2 JPY = 348.53 VND
  • 3 JPY = 522.79 VND
  • 4 JPY = 697.05 VND
  • 5 JPY = 871.32 VND
  • 6 JPY = 1,045.58 VND
  • 7 JPY = 1,219.84 VND
  • 8 JPY = 1,394.11 VND
  • 9 JPY = 1,568.37 VND
  • 10 JPY = 1,742.63 VND
  • 20 JPY = 3,485.26 VND
  • 30 JPY = 5,227.90 VND
  • 40 JPY = 6,970.53 VND
  • 50 JPY = 8,713.16 VND
  • 60 JPY = 10,455.79 VND
  • 70 JPY = 12,198.43 VND
  • 80 JPY = 13,941.06 VND
  • 90 JPY = 15,683.69 VND
  • 100 JPY = 17,426.32 VND
  • 1 000 JPY = 174,263.24 VND
  • 2 000 JPY = 348,526.48 VND
  • 5 000 JPY = 871,316.20 VND
  • 10 000 JPY = 1,742,632.41 VND
  • 100 000 JPY = 17,426,324.09 VND
  • 200 000 JPY = 34,852,648.18 VND
  • 500 000 JPY = 87,131,620.44 VND
  • 1 000 000 JPY = 174,263,240.89 VND
  • 10 000 000 JPY = 1,742,632,408.88 VND
  • 100 000 000 JPY = 17,426,324,088.79 VND
  • 1 000 000 000 JPY = 174,263,240,887.93 VND

BIỂU ĐỒ BIẾN ĐỘNG TỶ GIÁ


Từ khóa: 1000 yên bằng bao nhiêu tiền việt, giá tiền yên hôm nay, đổi yên nhật sang vnd

5/5 - (1 bình chọn)
Lưu ý: Các dữ liệu về tỷ giá hối đoái (tỷ giá ngoại tệ - Foreign exchange rate) trên website được lấy từ nhiều nguồn uy tín khác nhau, nên có thể có các số liệu khác nhau. Dữ liệu được cập nhật tự động liên tục theo giá thị trường, mang tính chất tham khảo & tương đối.
Tỷ giá hối đoái: là quan hệ so sánh về sức mua giữa các đồng tiền; là giá cả của một đồng tiền được biểu hiện bằng một đồng tiền khác ở một thời điểm nhất định và tại một thị trường nhất định...Xem thêm.

USD/VNDEUR/VNDJPY/VNDMan Nhật/VNĐKRW/VNDTWD/VNDSGD/VNDPHP/VNDKHR/VNDRUB/VNDAED/VND