CNY → VND

Nhân dân tệ (CNY) là đơn vị tiền tệ chính thức của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, do Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc phát hành. Nhân dân tệ viết tắt theo tiêu chuẩn ISO-4217 là CNY, tuy nhiên cũng thường được ký hiệu là RMB.

Đổi Nhân Dân Tệ (CNY) sang Việt Nam Đồng (VND)

VND → CNY

1 Nhân dân Tệ bằng bao nhiêu VND?

Tỷ giá Nhân dân tệ hôm nay (07/02/2023) là: 3,420.67 VND

  • 1 CNY = 3,420.67 VND
  • 2 CNY = 6,841.34 VND
  • 3 CNY = 10,262.01 VND
  • 4 CNY = 13,682.68 VND
  • 5 CNY = 17,103.35 VND
  • 6 CNY = 20,524.02 VND
  • 7 CNY = 23,944.69 VND
  • 8 CNY = 27,365.36 VND
  • 9 CNY = 30,786.04 VND
  • 10 CNY = 34,206.71 VND
  • 20 CNY = 68,413.41 VND
  • 30 CNY = 102,620.12 VND
  • 40 CNY = 136,826.82 VND
  • 50 CNY = 171,033.53 VND
  • 60 CNY = 205,240.24 VND
  • 70 CNY = 239,446.94 VND
  • 80 CNY = 273,653.65 VND
  • 90 CNY = 307,860.36 VND
  • 100 CNY = 342,067.06 VND
  • 1 000 CNY = 3,420,670.62 VND
  • 10 000 CNY = 34,206,706.24 VND
  • 100 000 CNY = 342,067,062.39 VND
  • 1 000 000 CNY = 3,420,670,623.91 VND
  • 10 000 000 CNY = 34,206,706,239.13 VND
  • 100 000 000 CNY = 342,067,062,391.31 VND
  • 1 000 000 000 CNY = 3,420,670,623,913.08 VND

BIỂU ĐỒ BIẾN ĐỘNG TỶ GIÁ


Từ khóa: 1 vạn tệ bằng bao nhiêu tiền việt, tỷ giá nhân dân tệ hôm nay, đổi tiền trung quốc sang tiền việt nam

5/5 - (1 bình chọn)
Lưu ý: Các dữ liệu về tỷ giá hối đoái (tỷ giá ngoại tệ - Foreign exchange rate) trên website được lấy từ nhiều nguồn uy tín khác nhau, nên có thể có các số liệu khác nhau. Dữ liệu được cập nhật tự động liên tục theo giá thị trường, mang tính chất tham khảo & tương đối.
Tỷ giá hối đoái: là quan hệ so sánh về sức mua giữa các đồng tiền; là giá cả của một đồng tiền được biểu hiện bằng một đồng tiền khác ở một thời điểm nhất định và tại một thị trường nhất định...Xem thêm.

USD/VNDEUR/VNDJPY/VNDMan Nhật/VNĐKRW/VNDTWD/VNDSGD/VNDPHP/VNDKHR/VNDRUB/VNDAED/VND