Tag - Inch

1 inch bằng bao nhiêu cm, mm, m, yard, feet?

Inch là gì? Một inch có thể được định nghĩa là một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường thông thường. Chiều dài tính bằng inch được biểu thị bằng in hoặc ''. Ví dụ, 5 inch có thể được viết là 5 in hoặc 5 ''. 1 inch bằng bao nhiêu cm, mm, m, yard, feet? 1 inch =...

Quy đổi từ M sang Inch

Cách đổi m sang inch 1 mét tương đương 39.37007874 inch: 1m = (1/0.0254)″ = 39.37007874″ Khoảng cách d đơn vị inch (″) = khoảng cách d đơn vị mét (m) chia cho 0.0254: d(″) = d(m) / 0.0254 Ví dụ: Đổi 30 m ra inch: d(″) = 30 m / 0.0254 = 1181.10236″ Đổi 1m65 sang inch: d(″) = 1.65m / 0.0254 = 64.9606″ Bảng chuyển đổi Mét sang inch Mét (m) Inch (") 0,01 m 0,39...

Quy đổi từ Inch sang M

Cách đổi inch sang mm 1 inch tương đương 0.0254 mét: 1 in = 0.0254 m Khoảng cách d đơn vị mét (m) = khoảng cách d đơn vị inch (″) nhân với 0.0254 : d(m) = d(″) × 0.0254 Ví dụ: Đổi 30 inch ra met: d(m) = 30″ × 0.0254 = 0.762 m Đổi 15000 inch sang mét: d(m) = 150000″ × 0.0254 = 381 m Bảng chuyển đổi Inch...

Quy đổi từ Inch sang Px (Inch to Pixel)

Có bao nhiêu pixel trong 1 inch? Giả sử mật độ điểm ảnh là 300 ppi (pixel per inch). Khi đó trong 1 inch có 300 điểm ảnh, tương ứng 300 pixel. Pixel hay điểm ảnh là đơn vị thường được sử dụng trong in ấn, thiết kế đồ họa. Bạn có thể dễ dàng thấy đơn vị này trong Photoshop,...

Quy đổi từ Mm sang Inch

Cách đổi mm sang inch 1 milimet tương đương 0.03937007874 inch: 1mm = (1/25.4)″ = 0.03937007874″ Khoảng cách d đơn vị inch (″) = khoảng cách d đơn vị milimet (mm) chia cho 25.4: d(″) = d(mm) / 25.4 Ví dụ: Đổi 30 mm ra inch: d(″) = 30mm / 25.4 = 1.1811″ Bảng quy đổi Milimet ra inch Các inch phân số được làm tròn đến 1/64. Millimet (mm) Inch (") (dạng thập...

Quy đổi từ Inch sang Mm

Cách đổi inche sang mm 1 inch tương đương 25.4 milimet: 1″ = 25.4mm Khoảng cách d đơn vị milimet (mm) = khoảng cách d đơn vị inches (″) nhân với 25.4: d(mm) = d(″) × 25.4 Ví dụ: Đổi 30 inch ra milimet: d(mm) = 30″ × 25.4 = 762 mm Bảng quy đổi Inch sang milimet Inch (") Millimet (mm) 0.01 ″ 0.254000 mm 1/64 ″ 0.396875 mm 1/32 ″ 0.793750 mm 1/16 ″ 1.587500 mm 0.1 ″ 2.540000 mm 1/8...

Quy đổi từ Cm sang Inch

1 cm bằng bao nhiêu in? 1 centimet tương đương 0.3937007874 inch: 1cm = (1/2.54) in = 0.3937007874 in Cách đổi cm sang inch Khoảng cách d đơn vị inch (″) bằng khoảng cách d đơn vị centimet (cm) chia 2.54. Công thức: d(″) = d(cm) / 2.54 Ví dụ - Đổi 30 cm sang inch: d(″) = 30 / 2.54 = 11.811″ - 9 cm bằng bao nhiêu inch? d(″) = 9...

Quy đổi từ Inch sang Cm

Việc biết được 1 inch bằng bao nhiêu cm phù hợp các lĩnh vực yêu cầu đơn vị đo chiều dài là cm. Ở Việt Nam, đơn vị cm được sử dụng phổ biến hơn so với inch, là đơn vị được suy ra từ đơn vị cơ bản mét trong hệ đo lường quốc tế SI. Inch là một...