Author - Ngo Thinh

Quy đổi từ Dặm sang Km

Cách đổi dặm sang km 1 dặm tương đương với 1,609344 km: 1 mi = 1,609344 km Khoảng cách d đơn vị kilômét (km) bằng khoảng cách d đơn vị dặm (d) nhân 1,609344 Công thức: d (km) = d (mi) × 1.609344 Ví dụ: Chuyển đổi 30 dặm sang km: d (km) = 30 × 1.609344 = 48.2804 km Bảng chuyển đổi Dặm sang km Dặm Anh (mi) Kilomet (km) 0.01 mi 0.016093 km 0.1 mi 0.16093 km 1 mi 1.6093 km 2...

Quy đổi từ M2 sang Ha

1 hecta bằng bao nhiêu m2, km2, sào, mẫu, công? Cách đổi từ m2 sang ha 1 mét vuông bằng 0.0001 hecta 1 m2 = 0.0001 ha Như vậy: Diện tích S tính bằng hecta (ha) bằng diện tích S tính bằng mét vuông (m2) chia cho 10000. S (m2) = S (ha) : 10000 = S (ha) x 10^-4 Ví dụ: + Chuyển đổi 30 ha sang m2: S...

Quy đổi từ Ha sang M2

1 hecta bằng bao nhiêu m2, km2, sào, mẫu, công? Cách đổi từ Ha sang M2 1 hecta bằng 10000 mét vuông 1 ha = 10000 m2 Như vậy: Diện tích S tính bằng đơn vị mét vuông (m2) bằng diện tích S tính bằng đơn vị hecta (ha) nhân với 10000. S (m2) = S (ha) x 10000 = S (ha) x 10^4 Thông tin bổ...

Quy đổi từ M sang Cm

Cách đổi mét ra cm 1 mét bằng 100 centimet: 1 m = 100 cm Khoảng cách d tính bằng centimet (cm) bằng khoảng cách d tính bằng mét (m) nhân 100: d (cm) = d (m) x 100 Ví dụ: + Chuyển đổi 30 mét sang cm: KQ: d (cm) = 30 x 100 = 3000 cm + 2 mét bằng bao nhiêu cm? KQ: d (cm) = 2 x 100 =...

Quy đổi từ Cm sang M

Cách đổi cm ra m 1 centimet bằng 0,01 met: 1 cm = 1/100 m = 0,01 m Khoảng cách d tính bằng đơn vị met (m) bằng khoảng cách d tính bằng đơn vị centimet (cm) chia 100: d (m) = d (cm) / 100 Ví dụ: Chuyển đổi 30 cm ra m: d (m) = 30 cm : 100 = 0,3 m Bảng chuyển đổi từ centimet sang mét Centimet (cm) Met...

Quy đổi từ Cm sang Mm

Cách đổi centimet sang milimet 1 centimet bằng 10 milimét: 1 cm = 10 mm Khoảng cách d tính bằng milimét (mm) bằng khoảng cách d tính bằng centimét (cm) nhân 10: d (mm) = d (cm) × 10 Ví dụ: Chuyển đổi 30 cm sang milimét: d (mm) = 30 cm × 10 = 300mm Bảng chuyển đổi từ centimet sang milimet Cm (cm) Milimét mm) 0,01 cm 0,1 mm 0,1 cm 1 mm 1 centimet 10 mm 2 cm 20 mm 3 cm 30 mm 4 cm 40...

Quy đổi từ Mm sang Cm

Cách đổi Milimet sang Centimet 1 mm bằng 0,1 cm: 1 mm = 0,1 cm Khoảng cách d tính bằng centimét (cm) bằng khoảng cách d tính bằng milimét (mm) chia cho 10: d (cm) = d (mm) / 10 Ví dụ: Chuyển đổi 30 mm sang cm: d (cm) = 30/10 = 3cm Bảng chuyển đổi từ milimét sang centimet Milimét (mm) Centimet (cm) 0,01 mm 0,001 cm 0,1 mm 0,01 cm 1 mm 0,1 cm 2 mm 0,2 cm 3 mm 0,3 cm 4 mm 0,4 cm 5 mm 0,5 cm 6...

Quy đổi từ Inch sang Px (Inch to Pixel)

Có bao nhiêu pixel trong 1 inch? Giả sử mật độ điểm ảnh là 300 ppi (pixel per inch). Khi đó trong 1 inch có 300 điểm ảnh, tương ứng 300 pixel. Pixel hay điểm ảnh là đơn vị thường được sử dụng trong in ấn, thiết kế đồ họa. Bạn có thể dễ dàng thấy đơn vị này trong Photoshop,...

Quy đổi từ M sang Feet (Mét to Feet)

Cách đổi mét sang Feet 1 mét tương đương với 3.28084 feet: 1 m = (1 / 0,3048) ft = 3.28084 ft Khoảng cách d đơn vị feet (ft) bằng khoảng cách d đơn vị mét (m) chia cho 0,3048: d (ft) = d (m) / 0,3048 Ví dụ: Chuyển đổi 3 mét sang feet: d (ft) = 3m / 0,3048 = 9,8425 ft Bảng chuyển đổi mét sang feet Mét (m) Feet (ft) 0,01 m 0,0328 ft 0,1 m 0,3281 ft 1 m 3.2809...